Ksơn Ung

Năm sinh1950
Quê quánBuôn Tớ Khế- Huyện 2- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 24/08/1971
Nơi hy sinhHuyện 3
Vị trí mộ Cách buôn E hur 300m H3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037100]: Lietsi {Họ tên=Ksơn Ung, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=24/08/1971, Quê quán=Buôn Tớ Khế- Huyện 2- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Vị trí mộ=Cách buôn E hur 300m H3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17523 (số thứ tự 1037100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ksơn Ung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ksơn Ung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Duy Niên
  2. Đào Văn Trọng
  3. Lê Quang Đĩnh
  4. Lãnh Minh Thu
  5. Lê Thị Hai
  6. Ksơn gối
  7. Nguyễn Văn Kền
  8. Nguyễn Xuân Thảo
  9. Nguyễn Văn Học
  10. Trịnh Văn Thế
  11. Mã Văn Vì
  12. Cao Viết Huê
  13. Nguyễn Đình Chiến
  14. Hoàng Văn Chung
  15. Nguyễn Quang Hoè