Trần Quyết Thắng

Năm sinh1950
Quê quánTam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/11/1970
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036719]: Lietsi {Họ tên=Trần Quyết Thắng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25877, Quê quán=Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17142 (số thứ tự 1036719).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quyết Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạ Văn Tầm
  2. Đỗ Văn Cấn
  3. Nguyễn Văn Tân
  4. Vũ Ngọc Nghi
  5. Lương Trọng Khánh
  6. Hoàng Văn Lai
  7. Ma Văn Ngô
  8. A Ninh
  9. Nguyễn Xuân Phùng
  10. Vũ Văn Mịnh
  11. Lương Văn Thuyến
  12. Lưu Danh Vẽ
  13. Đào Ngọc Thông
  14. Trần Văn Lâm
  15. Chu Văn Nhàn
  16. Đào Xuân Kiểm
  17. Nguyễn Văn Súy
  18. Trần Huy Trực
  19. Nguyễn Văn Vạn
  20. Lưu Văn Thái
  21. Nguyễn Gia Hồng
  22. Nguyễn Tuấn Cường
  23. Nguyễn Văn Kham
  24. Đỗ Văn Kỳ
  25. Bùi Văn Xưởng