Lưu Danh Vẽ

Năm sinh1940
Quê quánNhân Mỹ- Hòa Bình-
Ngày hy sinh 5/11/1970
Nơi hy sinhTrường Quân Chính T10, BTTrung
Vị trí mộ Làng Nhàng cũ (hồ 3)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036081]: Lietsi {Họ tên=Lưu Danh Vẽ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25877, Quê quán=Nhân Mỹ- Hòa Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trường Quân Chính T10, BTTrung, Vị trí mộ=Làng Nhàng cũ (hồ 3)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16504 (số thứ tự 1036081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Danh Vẽ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Danh Vẽ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạ Văn Tầm
  2. Đỗ Văn Cấn
  3. Nguyễn Văn Tân
  4. Vũ Ngọc Nghi
  5. Lương Trọng Khánh
  6. Hoàng Văn Lai
  7. Ma Văn Ngô
  8. A Ninh
  9. Nguyễn Xuân Phùng
  10. Vũ Văn Mịnh
  11. Lương Văn Thuyến
  12. Đào Ngọc Thông
  13. Trần Văn Lâm
  14. Chu Văn Nhàn
  15. Đào Xuân Kiểm
  16. Nguyễn Văn Súy
  17. Trần Huy Trực
  18. Nguyễn Văn Vạn
  19. Lưu Văn Thái
  20. Nguyễn Gia Hồng
  21. Nguyễn Tuấn Cường
  22. Nguyễn Văn Kham
  23. Trần Quyết Thắng
  24. Đỗ Văn Kỳ
  25. Bùi Văn Xưởng