Lưu Văn Thái

Năm sinh1939
Quê quánVân Tảo- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 5/11/1970
Nơi hy sinhKhoa 33, Viện 211
Vị trí mộ Nt: Khoa 33, Viện 211 (Viện 1 cũ)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036637]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Thái, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25877, Quê quán=Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khoa 33, Viện 211, Vị trí mộ=Nt: Khoa 33, Viện 211 (Viện 1 cũ)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17060 (số thứ tự 1036637).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạ Văn Tầm
  2. Đỗ Văn Cấn
  3. Nguyễn Văn Tân
  4. Vũ Ngọc Nghi
  5. Lương Trọng Khánh
  6. Hoàng Văn Lai
  7. Ma Văn Ngô
  8. A Ninh
  9. Nguyễn Xuân Phùng
  10. Vũ Văn Mịnh
  11. Lương Văn Thuyến
  12. Lưu Danh Vẽ
  13. Đào Ngọc Thông
  14. Trần Văn Lâm
  15. Chu Văn Nhàn
  16. Đào Xuân Kiểm
  17. Nguyễn Văn Súy
  18. Trần Huy Trực
  19. Nguyễn Văn Vạn
  20. Nguyễn Gia Hồng
  21. Nguyễn Tuấn Cường
  22. Nguyễn Văn Kham
  23. Trần Quyết Thắng
  24. Đỗ Văn Kỳ
  25. Bùi Văn Xưởng