Vũ Quang Vinh
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 10/6/1970 |
| Nơi hy sinh | Tây Mí Ga 1500m, H9 Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Tây Mí Ga 1500m, H9, Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036506]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quang Vinh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25729, Quê quán=Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Mí Ga 1500m, H9 Đắk Lắk, Vị trí mộ=Tây Mí Ga 1500m, H9, Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16929 (số thứ tự 1036506).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quang Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Quang Vinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 10/6/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Bá Luân sinh 1951 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Đức Đông sinh 1942 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
- Bùi Văn Vinh sinh 1943 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Tiến Báu sinh 1942 · Tân Thái- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Lê Tự Kỳ sinh 1933 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Diêu sinh 1939 · Tuy Hòa- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Dương Văn Hồ sinh 1936 · Văn Tiến- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Hán Tiến Mạnh sinh 1951 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Võ Văn Chiến sinh 1947 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định