Vũ Đức Đông
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 10/6/1970 |
| Nơi hy sinh | Bệnh xá E24 |
| Vị trí mộ | Làng La Đơn, thị xã Stung Chung |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035814]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Đông, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25729, Quê quán=Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá E24, Vị trí mộ=Làng La Đơn, thị xã Stung Chung}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16237 (số thứ tự 1035814).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Đức Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 10/6/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Bá Luân sinh 1951 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
- Bùi Văn Vinh sinh 1943 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Tiến Báu sinh 1942 · Tân Thái- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Lê Tự Kỳ sinh 1933 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Diêu sinh 1939 · Tuy Hòa- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Dương Văn Hồ sinh 1936 · Văn Tiến- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Hán Tiến Mạnh sinh 1951 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Vũ Quang Vinh sinh 1948 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
- Võ Văn Chiến sinh 1947 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định