Lê Tự Kỳ

Năm sinh1933
Quê quánQuảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/6/1970
Nơi hy sinhTây núi Ga 1050m
Vị trí mộ Tây núi Ga 1050m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035913]: Lietsi {Họ tên=Lê Tự Kỳ, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=25729, Quê quán=Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây núi Ga 1050m, Vị trí mộ=Tây núi Ga 1050m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16336 (số thứ tự 1035913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tự Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tự Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Luân sinh 1951 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Vũ Đức Đông sinh 1942 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
  3. Bùi Văn Vinh sinh 1943 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
  4. Nguyễn Tiến Báu sinh 1942 · Tân Thái- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Diêu sinh 1939 · Tuy Hòa- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Dương Văn Hồ sinh 1936 · Văn Tiến- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Hán Tiến Mạnh sinh 1951 · Cổ Tiết- Tam Nông- Vĩnh Phú
  8. Vũ Quang Vinh sinh 1948 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  9. Võ Văn Chiến sinh 1947 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định