Trần Hữu Đài

Năm sinh1939
Quê quánAn Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/8/1969
Nơi hy sinhCao điểm 400, Chư Hinh
Vị trí mộ Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035031]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Đài, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 400, Chư Hinh, Vị trí mộ=Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15454 (số thứ tự 1035031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Đài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Đài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái
  2. Đinh Văn Anơnh
  3. Vũ Văn Tái
  4. Nguyễn Phú Lấp
  5. Ngô Viết Tuần
  6. Hứa Khắc Quang
  7. Lê Đăng Khải
  8. Nguyễn Minh Liệu
  9. Phan Quang Nhượng
  10. Trần Văn Dừa
  11. Nguyễn Thế Chừng
  12. Nguyễn Khắc Khảng
  13. Đỗ Đình Bàn
  14. Nguyễn Văn Tèo
  15. Nguyễn Văn Lập
  16. Bế Văn Chân
  17. Bế Văn Thân
  18. Cao Đức Hòa
  19. Cao Văn Lét
  20. Đặng Minh Huệ