Ngô Viết Tuần

Năm sinh1944
Quê quánĐịnh Hòa- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/8/1969
Nơi hy sinhCao điểm 994
Vị trí mộ 99 400, y-40.950, khu Tà Leng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033586]: Lietsi {Họ tên=Ngô Viết Tuần, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 994, Vị trí mộ=99 400, y-40.950, khu Tà Leng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14009 (số thứ tự 1033586).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Viết Tuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Viết Tuần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái
  2. Đinh Văn Anơnh
  3. Vũ Văn Tái
  4. Nguyễn Phú Lấp
  5. Hứa Khắc Quang
  6. Lê Đăng Khải
  7. Nguyễn Minh Liệu
  8. Phan Quang Nhượng
  9. Trần Văn Dừa
  10. Nguyễn Thế Chừng
  11. Nguyễn Khắc Khảng
  12. Đỗ Đình Bàn
  13. Trần Hữu Đài
  14. Nguyễn Văn Tèo
  15. Nguyễn Văn Lập
  16. Bế Văn Chân
  17. Bế Văn Thân
  18. Cao Đức Hòa
  19. Cao Văn Lét
  20. Đặng Minh Huệ