Nguyễn Minh Liệu

Năm sinh1944
Quê quánNam Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 3/8/1969
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ A 824

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034074]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Liệu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=Nam Gát- Xuân Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=A 824}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14497 (số thứ tự 1034074).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái
  2. Đinh Văn Anơnh
  3. Vũ Văn Tái
  4. Nguyễn Phú Lấp
  5. Ngô Viết Tuần
  6. Hứa Khắc Quang
  7. Lê Đăng Khải
  8. Phan Quang Nhượng
  9. Trần Văn Dừa
  10. Nguyễn Thế Chừng
  11. Nguyễn Khắc Khảng
  12. Đỗ Đình Bàn
  13. Trần Hữu Đài
  14. Nguyễn Văn Tèo
  15. Nguyễn Văn Lập
  16. Bế Văn Chân
  17. Bế Văn Thân
  18. Cao Đức Hòa
  19. Cao Văn Lét
  20. Đặng Minh Huệ