Phạm Văn Yên

Năm sinh1950
Quê quánĐại Duy- Trường Chính- Phù Cừ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/06/1969
Nơi hy sinhCao điểm 864, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (26-86)06 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034958]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Yên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=21/06/1969, Quê quán=Đại Duy- Trường Chính- Phù Cừ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 864, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(26-86)06 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15381 (số thứ tự 1034958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Khiêm (Vũ Hữu Khiêm)
  2. Đào Xuân Vượng
  3. Trần Mai Hinh
  4. Trương Văn Lương
  5. Đoàn Ngọc Tuấn
  6. Nguyễn Xuân Khứ
  7. Lê Văn Khuyến
  8. Bùi Quốc Luật
  9. Phạm Thanh Quang
  10. Nguyễn Hồng Kỷ
  11. Trần Mai Hinh
  12. Hoàng Văn Ún
  13. Nguyễn Duy Thảo
  14. Vũ Đô Phận