Trần Mai Hinh

Năm sinh1936
Quê quánThương Cát- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 21/06/1969
Nơi hy sinhPlây Kần, Kontum
Vị trí mộ (24 900-92 800) Plây Cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032297]: Lietsi {Họ tên=Trần Mai Hinh, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=21/06/1969, Quê quán=Thương Cát- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Kần, Kontum, Vị trí mộ=(24 900-92 800) Plây Cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12720 (số thứ tự 1032297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mai Hinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Mai Hinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Khiêm (Vũ Hữu Khiêm)
  2. Đào Xuân Vượng
  3. Trương Văn Lương
  4. Đoàn Ngọc Tuấn
  5. Nguyễn Xuân Khứ
  6. Lê Văn Khuyến
  7. Bùi Quốc Luật
  8. Phạm Thanh Quang
  9. Nguyễn Hồng Kỷ
  10. Trần Mai Hinh
  11. Hoàng Văn Ún
  12. Phạm Văn Yên
  13. Nguyễn Duy Thảo
  14. Vũ Đô Phận