Lê Văn Khuyến

Năm sinh1946
Quê quánDiễn Lộc- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/06/1969
Nơi hy sinhKhu vực Plei Cần, Kon Tum
Vị trí mộ X:24.900 - Y:92.800, Plei Cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033046]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Khuyến, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/06/1969, Quê quán=Diễn Lộc- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Plei Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=X:24.900 - Y:92.800, Plei Cần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13469 (số thứ tự 1033046).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Khuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Khuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Khiêm (Vũ Hữu Khiêm)
  2. Đào Xuân Vượng
  3. Trần Mai Hinh
  4. Trương Văn Lương
  5. Đoàn Ngọc Tuấn
  6. Nguyễn Xuân Khứ
  7. Bùi Quốc Luật
  8. Phạm Thanh Quang
  9. Nguyễn Hồng Kỷ
  10. Trần Mai Hinh
  11. Hoàng Văn Ún
  12. Phạm Văn Yên
  13. Nguyễn Duy Thảo
  14. Vũ Đô Phận