Dương Đình Niêm

Năm sinh1940
Quê quánQuảng Châu- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 19/10/1969
Nơi hy sinhBệnh xá C02 BT Bắc
Vị trí mộ Bệnh xá C02, mộ 9 BT Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034910]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Niêm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/10/1969, Quê quán=Quảng Châu- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C02 BT Bắc, Vị trí mộ=Bệnh xá C02, mộ 9 BT Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15333 (số thứ tự 1034910).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Niêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Niêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Vui
  2. Trần Đình Sỹ
  3. Hoàng Quốc Tuấn
  4. Hoàng Văn Cơ
  5. Trần Văn Cát
  6. Nguyễn Văn Trú