Trần Đình Sỹ

Năm sinh1945
Quê quánThiện Lộc- Can Lộc
Ngày hy sinh 19/10/1969
Nơi hy sinhĐắc Lắc
Vị trí mộ Tại rẫy tăng gia C32 tỉnh Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034068]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Sỹ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/10/1969, Quê quán=Thiện Lộc- Can Lộc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tại rẫy tăng gia C32 tỉnh Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14491 (số thứ tự 1034068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Vui
  2. Hoàng Quốc Tuấn
  3. Hoàng Văn Cơ
  4. Trần Văn Cát
  5. Dương Đình Niêm
  6. Nguyễn Văn Trú