Trần Văn Cát

Năm sinh1946
Quê quánTỉu Châu- Đoan Hùng- Phú Thọ
Ngày hy sinh 19/10/1969
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Tây bắc Làng Te, H4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034282]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cát, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=19/10/1969, Quê quán=Tỉu Châu- Đoan Hùng- Phú Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Tây bắc Làng Te, H4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14705 (số thứ tự 1034282).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Vui
  2. Trần Đình Sỹ
  3. Hoàng Quốc Tuấn
  4. Hoàng Văn Cơ
  5. Dương Đình Niêm
  6. Nguyễn Văn Trú