Nguyễn Quang Thịnh

Quê quánsố 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/11/1969
Nơi hy sinhBu Pơ Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034884]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Thịnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/11/1969, Quê quán=số 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Pơ Răng, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15307 (số thứ tự 1034884).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mặn
  2. Nguyễn Đức Thế
  3. Trần Đăng Cải
  4. Lương Văn Sông
  5. Nông Văn Nàng
  6. Nông Văn Bình
  7. Hoàng Quang Đoán
  8. Đoàn Xuân Pha
  9. Trần Kim Cương
  10. Chu Công Hiệp
  11. Nguyễn Văn Tiêm
  12. Lê Xuân Tương
  13. Lê Bá Ái
  14. Nguyễn Anh Tuấn
  15. Vũ Đình Toán
  16. Lý Trung Hạt
  17. Trần Văn Thiện
  18. Hà Văn Đào
  19. Dương Đức Kỳ
  20. Nguyễn Văn Đức
  21. Tô Văn Được
  22. Đinh Quang Bình
  23. Lương Thái Hiệp
  24. Nguyễn Văn Được
  25. Nguyễn Hữu Sửu
  26. Vũ Văn Tục
  27. Dương Văn Lĩnh
  28. Lê Xuân Mẫn
  29. Bùi Văn Hòa
  30. Nguyễn Văn Lưỡng
  31. Phạm Chí Vèo
  32. Phạm Văn Báo
  33. Trần Hữu Uyên
  34. Bùi Trung Quýnh