Vũ Văn Tục

Năm sinh1940
Quê quánĐốc Hậu- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/11/1969
Nơi hy sinhĐê Quát, A Giun, khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Đê Quát, A Giun, khu 6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034693]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Tục, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/11/1969, Quê quán=Đốc Hậu- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đê Quát, A Giun, khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Đê Quát, A Giun, khu 6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15116 (số thứ tự 1034693).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Tục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Tục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mặn
  2. Nguyễn Đức Thế
  3. Trần Đăng Cải
  4. Lương Văn Sông
  5. Nông Văn Nàng
  6. Nông Văn Bình
  7. Hoàng Quang Đoán
  8. Đoàn Xuân Pha
  9. Trần Kim Cương
  10. Chu Công Hiệp
  11. Nguyễn Văn Tiêm
  12. Lê Xuân Tương
  13. Lê Bá Ái
  14. Nguyễn Anh Tuấn
  15. Vũ Đình Toán
  16. Lý Trung Hạt
  17. Trần Văn Thiện
  18. Hà Văn Đào
  19. Dương Đức Kỳ
  20. Nguyễn Văn Đức
  21. Tô Văn Được
  22. Đinh Quang Bình
  23. Lương Thái Hiệp
  24. Nguyễn Văn Được
  25. Nguyễn Hữu Sửu
  26. Dương Văn Lĩnh
  27. Lê Xuân Mẫn
  28. Bùi Văn Hòa
  29. Nguyễn Văn Lưỡng
  30. Phạm Chí Vèo
  31. Phạm Văn Báo
  32. Nguyễn Quang Thịnh
  33. Trần Hữu Uyên
  34. Bùi Trung Quýnh