Lê Xuân Tương

Quê quánTế Lội- Cường Thịnh- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/11/1969
Nơi hy sinhĐồn Pu Pơ Răng, Đắc Lắc
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033612]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Tương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/11/1969, Quê quán=Tế Lội- Cường Thịnh- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Pu Pơ Răng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14035 (số thứ tự 1033612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 23/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mặn
  2. Nguyễn Đức Thế
  3. Trần Đăng Cải
  4. Lương Văn Sông
  5. Nông Văn Nàng
  6. Nông Văn Bình
  7. Hoàng Quang Đoán
  8. Đoàn Xuân Pha
  9. Trần Kim Cương
  10. Chu Công Hiệp
  11. Nguyễn Văn Tiêm
  12. Lê Bá Ái
  13. Nguyễn Anh Tuấn
  14. Vũ Đình Toán
  15. Lý Trung Hạt
  16. Trần Văn Thiện
  17. Hà Văn Đào
  18. Dương Đức Kỳ
  19. Nguyễn Văn Đức
  20. Tô Văn Được
  21. Đinh Quang Bình
  22. Lương Thái Hiệp
  23. Nguyễn Văn Được
  24. Nguyễn Hữu Sửu
  25. Vũ Văn Tục
  26. Dương Văn Lĩnh
  27. Lê Xuân Mẫn
  28. Bùi Văn Hòa
  29. Nguyễn Văn Lưỡng
  30. Phạm Chí Vèo
  31. Phạm Văn Báo
  32. Nguyễn Quang Thịnh
  33. Trần Hữu Uyên
  34. Bùi Trung Quýnh