Hoàng Quang Sỹ

Năm sinh1950
Quê quánBản Rịa- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 6/5/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034669]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Quang Sỹ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Bản Rịa- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15092 (số thứ tự 1034669).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Quang Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Quang Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Quốc
  2. Lê Xuân Đáp
  3. Lê Quang Phạn
  4. Hoàng Minh Tân
  5. Phạm Văn Thạt
  6. Nguyễn Trung Quang
  7. Lại Văn Soạn
  8. Hoàng Trọng Thiện
  9. Khúc Xuân Dễ
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Hoàng Ngọc Lãnh
  12. Bùi Văn Thanh
  13. Bùi Quốc Đạt
  14. Bùi Văn Niễm
  15. Chế Đình Bá