Bùi Quốc Đạt

Quê quánĐông Kinh- Đông Quan-
Ngày hy sinh 6/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054335]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quốc Đạt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Đông Kinh- Đông Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34758 (số thứ tự 1054335).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quốc Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quốc Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Quốc
  2. Lê Xuân Đáp
  3. Lê Quang Phạn
  4. Hoàng Minh Tân
  5. Phạm Văn Thạt
  6. Nguyễn Trung Quang
  7. Lại Văn Soạn
  8. Hoàng Quang Sỹ
  9. Hoàng Trọng Thiện
  10. Khúc Xuân Dễ
  11. Nguyễn Văn Minh
  12. Hoàng Ngọc Lãnh
  13. Bùi Văn Thanh
  14. Bùi Văn Niễm
  15. Chế Đình Bá