Hoàng Xuân Quốc

Năm sinh1945
Quê quánChí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/5/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (90-14)05 Plei Irang Lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032641]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Quốc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(90-14)05 Plei Irang Lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13064 (số thứ tự 1032641).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Quốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Quốc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Đáp
  2. Lê Quang Phạn
  3. Hoàng Minh Tân
  4. Phạm Văn Thạt
  5. Nguyễn Trung Quang
  6. Lại Văn Soạn
  7. Hoàng Quang Sỹ
  8. Hoàng Trọng Thiện
  9. Khúc Xuân Dễ
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Hoàng Ngọc Lãnh
  12. Bùi Văn Thanh
  13. Bùi Quốc Đạt
  14. Bùi Văn Niễm
  15. Chế Đình Bá