Hủng Kim Sán

Năm sinh1949
Quê quánTân Trịnh- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 18/03/1969
Nơi hy sinhChư Kban
Vị trí mộ (81-83)02 Plei ia siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034640]: Lietsi {Họ tên=Hủng Kim Sán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/03/1969, Quê quán=Tân Trịnh- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Kban, Vị trí mộ=(81-83)02 Plei ia siêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15063 (số thứ tự 1034640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hủng Kim Sán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hủng Kim Sán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lương
  2. Nguyễn Văn Học
  3. Y Dũ
  4. Cao Xuân Bàn
  5. Phạm Duy Lưu
  6. Trịnh Xuân Cội
  7. Mạch Văn Ca
  8. Nguyễn Hữu Nhỡi
  9. Nguyễn Quốc Hùng
  10. Nguyễn Đức Thư
  11. Vũ Thiện Thuội
  12. Phạm Văn Cường
  13. Lục Đình Phân
  14. Đặng Văn An
  15. Nông Văn Ngôn