Y Dũ

Năm sinh1940
Quê quánĐak Hú- Đak Dục- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 18/03/1969
Nơi hy sinhĐường dây C02 (Khu 6, H40)
Vị trí mộ Khu 6, H40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033210]: Lietsi {Họ tên=Y Dũ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/03/1969, Quê quán=Đak Hú- Đak Dục- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường dây C02 (Khu 6, H40), Vị trí mộ=Khu 6, H40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13633 (số thứ tự 1033210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Dũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Dũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lương
  2. Nguyễn Văn Học
  3. Cao Xuân Bàn
  4. Phạm Duy Lưu
  5. Trịnh Xuân Cội
  6. Mạch Văn Ca
  7. Nguyễn Hữu Nhỡi
  8. Nguyễn Quốc Hùng
  9. Nguyễn Đức Thư
  10. Vũ Thiện Thuội
  11. Phạm Văn Cường
  12. Hủng Kim Sán
  13. Lục Đình Phân
  14. Đặng Văn An
  15. Nông Văn Ngôn