Trịnh Xuân Cội

Năm sinh1943
Quê quánHà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/03/1969
Nơi hy sinhPhía bắc làng Băng Go, B6, H4, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033621]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Cội, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=18/03/1969, Quê quán=Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phía bắc làng Băng Go, B6, H4, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Băng Go, B6, h4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14044 (số thứ tự 1033621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Cội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Cội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 18/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lương
  2. Nguyễn Văn Học
  3. Y Dũ
  4. Cao Xuân Bàn
  5. Phạm Duy Lưu
  6. Mạch Văn Ca
  7. Nguyễn Hữu Nhỡi
  8. Nguyễn Quốc Hùng
  9. Nguyễn Đức Thư
  10. Vũ Thiện Thuội
  11. Phạm Văn Cường
  12. Hủng Kim Sán
  13. Lục Đình Phân
  14. Đặng Văn An
  15. Nông Văn Ngôn