Trần Xuân Hải
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 5/12/1969 |
| Nơi hy sinh | Diêm Bình, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (08-18) Đắk Tô, đồi 600 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034498]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Hải, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Diêm Bình, Kon Tum, Vị trí mộ=(08-18) Đắk Tô, đồi 600}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14921 (số thứ tự 1034498).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Đình Tâm
- Nguyễn Minh Hoa
- Trần Quang Tụng
- Trần Văn Lộ
- Vũ Thế Hiến
- Hoàng Văn Dẹn
- Sầm Xuân Thanh
- Bế Ích Đề
- Phan Văn Báo
- Nguyễn Thông
- Trần Văn Yên
- Lê Văn Thành
- Nguyễn Huy Giang
- Nguyễn Như Chứ
- Trần Văn Yên
- Nguyễn Tiến Để
- Phạm Đức Súy
- Phạm Lúy Na
- Lê Gia Đốc
- Trương Nho Lễ
- Phạm Quang Ne
- Nguyễn Kim Hợp
- Nguyễn Văn Bản
- Lương Văn Trọng
- Hoàng Văn Nhềnh
- Hứa Thanh Nhàn
- Nguyễn Liên Trang
- Trần Hữu Vĩnh
- Lê Văn Thuyết
- Nguyễn Văn Thiện
- Lý Tiếp Cận
- Mai Văn Tụng
- Trịnh Đình Ngãi
- Trịnh Đức Thịnh
- Hoàng Văn Thinh
- Trần Khánh Dư
- Lê Hữu Trung
- Bùi Ngọc Bích
- Bùi Như Lệ
- Bùi Trọng Bới
- Bùi Văn Đức
- Bùi Xuân Phong