Trần Văn Lộ

Năm sinh1943
Quê quánKim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/12/1969
Nơi hy sinhấp Cran H6 Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn E tiêu nam Ban mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032363]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Lộ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Cran H6 Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn E tiêu nam Ban mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12786 (số thứ tự 1032363).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Lộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đình Tâm
  2. Nguyễn Minh Hoa
  3. Trần Quang Tụng
  4. Vũ Thế Hiến
  5. Hoàng Văn Dẹn
  6. Sầm Xuân Thanh
  7. Bế Ích Đề
  8. Phan Văn Báo
  9. Nguyễn Thông
  10. Trần Văn Yên
  11. Lê Văn Thành
  12. Nguyễn Huy Giang
  13. Nguyễn Như Chứ
  14. Trần Văn Yên
  15. Nguyễn Tiến Để
  16. Phạm Đức Súy
  17. Phạm Lúy Na
  18. Lê Gia Đốc
  19. Trương Nho Lễ
  20. Phạm Quang Ne
  21. Nguyễn Kim Hợp
  22. Nguyễn Văn Bản
  23. Lương Văn Trọng
  24. Hoàng Văn Nhềnh
  25. Hứa Thanh Nhàn
  26. Nguyễn Liên Trang
  27. Trần Hữu Vĩnh
  28. Lê Văn Thuyết
  29. Nguyễn Văn Thiện
  30. Lý Tiếp Cận
  31. Mai Văn Tụng
  32. Trịnh Đình Ngãi
  33. Trần Xuân Hải
  34. Trịnh Đức Thịnh
  35. Hoàng Văn Thinh
  36. Trần Khánh Dư
  37. Lê Hữu Trung
  38. Bùi Ngọc Bích
  39. Bùi Như Lệ
  40. Bùi Trọng Bới
  41. Bùi Văn Đức
  42. Bùi Xuân Phong