Lê Văn Thuyết

Năm sinh1943
Quê quánMộ Hạ- Bồ Sào- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/12/1969
Nơi hy sinhĐông đồi 824 Bắc Kon tum
Vị trí mộ (22-89)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034345]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thuyết, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Mộ Hạ- Bồ Sào- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đồi 824 Bắc Kon tum, Vị trí mộ=(22-89)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14768 (số thứ tự 1034345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đình Tâm
  2. Nguyễn Minh Hoa
  3. Trần Quang Tụng
  4. Trần Văn Lộ
  5. Vũ Thế Hiến
  6. Hoàng Văn Dẹn
  7. Sầm Xuân Thanh
  8. Bế Ích Đề
  9. Phan Văn Báo
  10. Nguyễn Thông
  11. Trần Văn Yên
  12. Lê Văn Thành
  13. Nguyễn Huy Giang
  14. Nguyễn Như Chứ
  15. Trần Văn Yên
  16. Nguyễn Tiến Để
  17. Phạm Đức Súy
  18. Phạm Lúy Na
  19. Lê Gia Đốc
  20. Trương Nho Lễ
  21. Phạm Quang Ne
  22. Nguyễn Kim Hợp
  23. Nguyễn Văn Bản
  24. Lương Văn Trọng
  25. Hoàng Văn Nhềnh
  26. Hứa Thanh Nhàn
  27. Nguyễn Liên Trang
  28. Trần Hữu Vĩnh
  29. Nguyễn Văn Thiện
  30. Lý Tiếp Cận
  31. Mai Văn Tụng
  32. Trịnh Đình Ngãi
  33. Trần Xuân Hải
  34. Trịnh Đức Thịnh
  35. Hoàng Văn Thinh
  36. Trần Khánh Dư
  37. Lê Hữu Trung
  38. Bùi Ngọc Bích
  39. Bùi Như Lệ
  40. Bùi Trọng Bới
  41. Bùi Văn Đức
  42. Bùi Xuân Phong