Trần Công Huy
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | xóm Chung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 6/6/1969 |
| Nơi hy sinh | Tây bắc cao điểm 510 |
| Vị trí mộ | Đông nam làng Hiệp, H67, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034487]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Huy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25360, Quê quán=xóm Chung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc cao điểm 510, Vị trí mộ=Đông nam làng Hiệp, H67, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14910 (số thứ tự 1034487).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Công Huy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Hữu Bật
- Nông Văn Dinh
- Lãnh Quang Đậu
- Hà Bá Thảo
- Đào Văn Minh
- Tră
- Phạm Văn Quang
- Lê Xuân Chúc
- Dương Đình Lộc
- Nguyễn Xuân Thiết
- Nguyễn Văn Thìn
- Hoàng Văn Ác (Ao)
- Hà Dìn Củi
- Nguyễn Chính Nghênh
- Trần Hải Duyên
- Hà Đình Tính
- Đỗ Thiện Kế
- Âu A Mười
- Bùi Huy Liệu
- Bùi Ngọc Dụ
- Bùi Ngọc Tụ
- Bùi Quang Giang
- Bùi Thế Đại
- Bùi Văn Cẩm
- Bùi Văn Định
- Bùi Văn Giang
- Bùi Văn Hiệt
- Bùi Văn Thường
- Bùi Xuân Thành
- Cao Văn Đề (Đền)
- Cao Văn Hào
- Chu Bá Nhạc
- Chu Bá Sửu
- Chu Tiến Phạm
- Chu Văn Chư
- Chu Văn Lộc
- Chu Xuân Định
- Cù Ngọc Hùng
- Đàm Đức Hội
- Đàm Văn Bào
- Đặng Huy Bổn
- Đặng Quang Thanh