Hà Bá Thảo

Năm sinh1950
Quê quánĐông Đô- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/6/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐắc Tô 2, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032719]: Lietsi {Họ tên=Hà Bá Thảo, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25360, Quê quán=Đông Đô- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô 2, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13142 (số thứ tự 1032719).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Bá Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Bá Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Bật
  2. Nông Văn Dinh
  3. Lãnh Quang Đậu
  4. Đào Văn Minh
  5. Tră
  6. Phạm Văn Quang
  7. Lê Xuân Chúc
  8. Dương Đình Lộc
  9. Nguyễn Xuân Thiết
  10. Nguyễn Văn Thìn
  11. Trần Công Huy
  12. Hoàng Văn Ác (Ao)
  13. Hà Dìn Củi
  14. Nguyễn Chính Nghênh
  15. Trần Hải Duyên
  16. Hà Đình Tính
  17. Đỗ Thiện Kế
  18. Âu A Mười
  19. Bùi Huy Liệu
  20. Bùi Ngọc Dụ
  21. Bùi Ngọc Tụ
  22. Bùi Quang Giang
  23. Bùi Thế Đại
  24. Bùi Văn Cẩm
  25. Bùi Văn Định
  26. Bùi Văn Giang
  27. Bùi Văn Hiệt
  28. Bùi Văn Thường
  29. Bùi Xuân Thành
  30. Cao Văn Đề (Đền)
  31. Cao Văn Hào
  32. Chu Bá Nhạc
  33. Chu Bá Sửu
  34. Chu Tiến Phạm
  35. Chu Văn Chư
  36. Chu Văn Lộc
  37. Chu Xuân Định
  38. Cù Ngọc Hùng
  39. Đàm Đức Hội
  40. Đàm Văn Bào
  41. Đặng Huy Bổn
  42. Đặng Quang Thanh