Bùi Văn Giang

Quê quán- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 6/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054527]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Giang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25360, Quê quán=- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34950 (số thứ tự 1054527).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Bật
  2. Nông Văn Dinh
  3. Lãnh Quang Đậu
  4. Hà Bá Thảo
  5. Đào Văn Minh
  6. Tră
  7. Phạm Văn Quang
  8. Lê Xuân Chúc
  9. Dương Đình Lộc
  10. Nguyễn Xuân Thiết
  11. Nguyễn Văn Thìn
  12. Trần Công Huy
  13. Hoàng Văn Ác (Ao)
  14. Hà Dìn Củi
  15. Nguyễn Chính Nghênh
  16. Trần Hải Duyên
  17. Hà Đình Tính
  18. Đỗ Thiện Kế
  19. Âu A Mười
  20. Bùi Huy Liệu
  21. Bùi Ngọc Dụ
  22. Bùi Ngọc Tụ
  23. Bùi Quang Giang
  24. Bùi Thế Đại
  25. Bùi Văn Cẩm
  26. Bùi Văn Định
  27. Bùi Văn Hiệt
  28. Bùi Văn Thường
  29. Bùi Xuân Thành
  30. Cao Văn Đề (Đền)
  31. Cao Văn Hào
  32. Chu Bá Nhạc
  33. Chu Bá Sửu
  34. Chu Tiến Phạm
  35. Chu Văn Chư
  36. Chu Văn Lộc
  37. Chu Xuân Định
  38. Cù Ngọc Hùng
  39. Đàm Đức Hội
  40. Đàm Văn Bào
  41. Đặng Huy Bổn
  42. Đặng Quang Thanh