Mai Đình Hường

Năm sinh1949
Quê quánHải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/06/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (93-20) ô1 Lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033813]: Lietsi {Họ tên=Mai Đình Hường, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/06/1969, Quê quán=Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(93-20) ô1 Lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14236 (số thứ tự 1033813).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đình Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đình Hường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Thái
  2. Nguyễn Văn Sáng
  3. Trần Văn Đan
  4. Đồng Xuân Chanh
  5. Phạm Văn Thọ
  6. Nguyễn Văn Muối
  7. Nghiêm Quang Kế
  8. Nguyễn Xuân Cão
  9. Nguyễn Xuân Tảo
  10. Nguyễn Văn Nhuận
  11. Vũ Văn Diện
  12. Lê Mộng Sinh
  13. Nguyễn Cảnh Lục
  14. Trần Văn Thắm
  15. Nguyễn Văn Được
  16. Trần Đình Kham
  17. Nguyễn Đình Lục
  18. Ngô Ngọc Thắng
  19. Trịnh Xuân Khanh
  20. Đặng Đình Hồng
  21. Nguyễn Hữu Chuông
  22. Cao Văn Lều
  23. Trần Đình Hoài
  24. Đào Xuân Kiệm
  25. Nguyễn Đình Long
  26. Nguyễn Văn Lẫn
  27. Hoàng Văn Sơ (So)
  28. Bế Trọng Thủy
  29. Bế Văn Nhật
  30. Nguyễn Duy Thược
  31. Nguyễn Văn Khang
  32. Nguyễn Danh Vạn
  33. Vũ Ngọc Bộ
  34. Đoàn Văn Ý
  35. Nguyễn Văn Tý
  36. Trần Văn Lúng
  37. Đỗ Đức Ngự