Trần Đình Kham
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 26/06/1969 |
| Nơi hy sinh | Đường 18, Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | Điều Trị 4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033348]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Kham, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26/06/1969, Quê quán=Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Điều Trị 4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13771 (số thứ tự 1033348).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Kham” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Quang Thái
- Nguyễn Văn Sáng
- Trần Văn Đan
- Đồng Xuân Chanh
- Phạm Văn Thọ
- Nguyễn Văn Muối
- Nghiêm Quang Kế
- Nguyễn Xuân Cão
- Nguyễn Xuân Tảo
- Nguyễn Văn Nhuận
- Vũ Văn Diện
- Lê Mộng Sinh
- Nguyễn Cảnh Lục
- Trần Văn Thắm
- Nguyễn Văn Được
- Nguyễn Đình Lục
- Ngô Ngọc Thắng
- Trịnh Xuân Khanh
- Đặng Đình Hồng
- Mai Đình Hường
- Nguyễn Hữu Chuông
- Cao Văn Lều
- Trần Đình Hoài
- Đào Xuân Kiệm
- Nguyễn Đình Long
- Nguyễn Văn Lẫn
- Hoàng Văn Sơ (So)
- Bế Trọng Thủy
- Bế Văn Nhật
- Nguyễn Duy Thược
- Nguyễn Văn Khang
- Nguyễn Danh Vạn
- Vũ Ngọc Bộ
- Đoàn Văn Ý
- Nguyễn Văn Tý
- Trần Văn Lúng
- Đỗ Đức Ngự