Nghiêm Quang Kế

Năm sinh1943
Quê quánNhân Dư- Đoan Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 26/06/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPlei Cần, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033027]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Quang Kế, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/06/1969, Quê quán=Nhân Dư- Đoan Sơn- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13450 (số thứ tự 1033027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Quang Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Quang Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 26/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Thái
  2. Nguyễn Văn Sáng
  3. Trần Văn Đan
  4. Đồng Xuân Chanh
  5. Phạm Văn Thọ
  6. Nguyễn Văn Muối
  7. Nguyễn Xuân Cão
  8. Nguyễn Xuân Tảo
  9. Nguyễn Văn Nhuận
  10. Vũ Văn Diện
  11. Lê Mộng Sinh
  12. Nguyễn Cảnh Lục
  13. Trần Văn Thắm
  14. Nguyễn Văn Được
  15. Trần Đình Kham
  16. Nguyễn Đình Lục
  17. Ngô Ngọc Thắng
  18. Trịnh Xuân Khanh
  19. Đặng Đình Hồng
  20. Mai Đình Hường
  21. Nguyễn Hữu Chuông
  22. Cao Văn Lều
  23. Trần Đình Hoài
  24. Đào Xuân Kiệm
  25. Nguyễn Đình Long
  26. Nguyễn Văn Lẫn
  27. Hoàng Văn Sơ (So)
  28. Bế Trọng Thủy
  29. Bế Văn Nhật
  30. Nguyễn Duy Thược
  31. Nguyễn Văn Khang
  32. Nguyễn Danh Vạn
  33. Vũ Ngọc Bộ
  34. Đoàn Văn Ý
  35. Nguyễn Văn Tý
  36. Trần Văn Lúng
  37. Đỗ Đức Ngự