Vũ Đình Khôi

Năm sinh1946
Quê quánPhong Lai- Hồng Phong- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 25/04/1969
Nơi hy sinhĐiểm 5, h67, Kon Tum
Vị trí mộ (04700-70300) mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033495]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Khôi, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25/04/1969, Quê quán=Phong Lai- Hồng Phong- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 5, h67, Kon Tum, Vị trí mộ=(04700-70300) mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13918 (số thứ tự 1033495).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đức Dục
  2. Giáp Đình Lan
  3. Nguyễn Tiến Báo
  4. Phạm Ngọc Cử
  5. Nguyễn Tiến Hến
  6. Nguyễn Thái Hà
  7. Đặng Xuân Thủy