Trần Đức Dục

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 25/04/1969
Nơi hy sinhLàng Tà Cơi
Vị trí mộ Cách làng Tà Cơi 2 km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032705]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Dục, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/04/1969, Quê quán=Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tà Cơi, Vị trí mộ=Cách làng Tà Cơi 2 km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13128 (số thứ tự 1032705).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Đình Lan
  2. Nguyễn Tiến Báo
  3. Phạm Ngọc Cử
  4. Vũ Đình Khôi
  5. Nguyễn Tiến Hến
  6. Nguyễn Thái Hà
  7. Đặng Xuân Thủy