Giáp Đình Lan

Năm sinh1948
Quê quánYên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/04/1969
Nơi hy sinhĐiểm 5, H67, Kon Tum
Vị trí mộ (04.700-70.300) mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033008]: Lietsi {Họ tên=Giáp Đình Lan, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/04/1969, Quê quán=Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 5, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=(04.700-70.300) mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13431 (số thứ tự 1033008).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giáp Đình Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giáp Đình Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đức Dục
  2. Nguyễn Tiến Báo
  3. Phạm Ngọc Cử
  4. Vũ Đình Khôi
  5. Nguyễn Tiến Hến
  6. Nguyễn Thái Hà
  7. Đặng Xuân Thủy