Trần Văn Khả

Năm sinh1945
Quê quánThanh Xuyên- Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/08/1968
Nơi hy sinhCao điểm 722, Đắc Sắc, Đức Lập
Vị trí mộ Sườn bắc cao điểm 722

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032100]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Khả, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/08/1968, Quê quán=Thanh Xuyên- Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 722, Đắc Sắc, Đức Lập, Vị trí mộ=Sườn bắc cao điểm 722}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12523 (số thứ tự 1032100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Dung
  2. Hoàng Tiến Thư
  3. Nguyễn Vũ Mích
  4. Phạm Hữu Từ
  5. Hoàng Tiến Thư
  6. Đàm Đình Hiệu
  7. Mông Văn Trọng
  8. Hoàng Văn Sính
  9. Đoàn Minh Ân
  10. Nông Văn Tiền
  11. Lý Xuân Hiển
  12. Mông Canh Tử
  13. Hoàng Văn Phình
  14. Tun
  15. Nguyễn Mạnh Sinh
  16. Vũ Hồng Khẩn
  17. Nguyễn Tiến Hòa
  18. Vũ Hồng Khẩn
  19. Nguyễn Mạnh Sinh
  20. Phạm Văn Thái
  21. Trần Nguyên Truyền (Tuyền)
  22. Nguyễn Văn Bấm
  23. Lê Văn Thu
  24. Lê Trọng Phượng
  25. Phạm Văn Thuần
  26. Bùi Ngọc Sơn
  27. Hà Văn Cơi
  28. Dương Đình Luận
  29. Lê Tùng Mậu
  30. Hồ Văn Cồn
  31. Phạm Duy Phồn
  32. Nguyễn Đình Nhân
  33. Lục Văn Tô
  34. Hà Văn Tư
  35. Hà Doãn Hấn
  36. Trần Văn Thường
  37. Nguyễn Văn An
  38. Nguyễn Văn Tín
  39. Lê Văn Thìn
  40. Trần Quang Trung
  41. Vương Văn Lương
  42. Đinh Văn Tiến
  43. Tạ Quang Trung
  44. Lại Xuân Dẫn
  45. Quách Văn Biểu
  46. Trần Văn Cam
  47. Nguyễn Công Ngọc
  48. Trịnh Bá Doanh
  49. Nghiêm Xuân Quỹ
  50. Nguyễn Xuân Tỳ
  51. Nguyễn Xuân Thắng
  52. Nguyễn Tất Tre
  53. Nguyễn Văn Tỳ
  54. Nguyễn Xuân Thắng
  55. Nguyễn Tất Tre
  56. Nghiêm Xuân Quỹ
  57. Trịnh Bá Doanh
  58. Nguyễn Công Ngọc
  59. Dương Ngọc Đặng
  60. Lê Văn Uy