Vương Văn Lương

Năm sinh1940
Quê quánNgàn Đăng- Hoàng Su Phì- Hà Giang
Ngày hy sinh 25/08/1968
Nơi hy sinhĐồi 722 Đắc Sắc, Đức Lập
Vị trí mộ Sườn Bắc 722

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031190]: Lietsi {Họ tên=Vương Văn Lương, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/08/1968, Quê quán=Ngàn Đăng- Hoàng Su Phì- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 722 Đắc Sắc, Đức Lập, Vị trí mộ=Sườn Bắc 722}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11613 (số thứ tự 1031190).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Dung
  2. Hoàng Tiến Thư
  3. Nguyễn Vũ Mích
  4. Phạm Hữu Từ
  5. Hoàng Tiến Thư
  6. Đàm Đình Hiệu
  7. Mông Văn Trọng
  8. Hoàng Văn Sính
  9. Đoàn Minh Ân
  10. Nông Văn Tiền
  11. Lý Xuân Hiển
  12. Mông Canh Tử
  13. Hoàng Văn Phình
  14. Tun
  15. Nguyễn Mạnh Sinh
  16. Vũ Hồng Khẩn
  17. Nguyễn Tiến Hòa
  18. Vũ Hồng Khẩn
  19. Nguyễn Mạnh Sinh
  20. Phạm Văn Thái
  21. Trần Nguyên Truyền (Tuyền)
  22. Nguyễn Văn Bấm
  23. Lê Văn Thu
  24. Lê Trọng Phượng
  25. Phạm Văn Thuần
  26. Bùi Ngọc Sơn
  27. Hà Văn Cơi
  28. Dương Đình Luận
  29. Lê Tùng Mậu
  30. Hồ Văn Cồn
  31. Phạm Duy Phồn
  32. Nguyễn Đình Nhân
  33. Lục Văn Tô
  34. Hà Văn Tư
  35. Hà Doãn Hấn
  36. Trần Văn Thường
  37. Nguyễn Văn An
  38. Nguyễn Văn Tín
  39. Lê Văn Thìn
  40. Trần Quang Trung
  41. Đinh Văn Tiến
  42. Tạ Quang Trung
  43. Lại Xuân Dẫn
  44. Quách Văn Biểu
  45. Trần Văn Cam
  46. Nguyễn Công Ngọc
  47. Trịnh Bá Doanh
  48. Nghiêm Xuân Quỹ
  49. Nguyễn Xuân Tỳ
  50. Nguyễn Xuân Thắng
  51. Nguyễn Tất Tre
  52. Nguyễn Văn Tỳ
  53. Nguyễn Xuân Thắng
  54. Nguyễn Tất Tre
  55. Nghiêm Xuân Quỹ
  56. Trịnh Bá Doanh
  57. Nguyễn Công Ngọc
  58. Dương Ngọc Đặng
  59. Lê Văn Uy
  60. Trần Văn Khả