Đoàn Minh Ân

Năm sinh1937
Quê quánĐại Tiến- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 25/08/1968
Nơi hy sinhĐồi 722, Đăk Sắc, Đức Lập
Vị trí mộ Bắc đồi 722

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028135]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Minh Ân, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25/08/1968, Quê quán=Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 722, Đăk Sắc, Đức Lập, Vị trí mộ=Bắc đồi 722}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8558 (số thứ tự 1028135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Minh Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Minh Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Dung
  2. Hoàng Tiến Thư
  3. Nguyễn Vũ Mích
  4. Phạm Hữu Từ
  5. Hoàng Tiến Thư
  6. Đàm Đình Hiệu
  7. Mông Văn Trọng
  8. Hoàng Văn Sính
  9. Nông Văn Tiền
  10. Lý Xuân Hiển
  11. Mông Canh Tử
  12. Hoàng Văn Phình
  13. Tun
  14. Nguyễn Mạnh Sinh
  15. Vũ Hồng Khẩn
  16. Nguyễn Tiến Hòa
  17. Vũ Hồng Khẩn
  18. Nguyễn Mạnh Sinh
  19. Phạm Văn Thái
  20. Trần Nguyên Truyền (Tuyền)
  21. Nguyễn Văn Bấm
  22. Lê Văn Thu
  23. Lê Trọng Phượng
  24. Phạm Văn Thuần
  25. Bùi Ngọc Sơn
  26. Hà Văn Cơi
  27. Dương Đình Luận
  28. Lê Tùng Mậu
  29. Hồ Văn Cồn
  30. Phạm Duy Phồn
  31. Nguyễn Đình Nhân
  32. Lục Văn Tô
  33. Hà Văn Tư
  34. Hà Doãn Hấn
  35. Trần Văn Thường
  36. Nguyễn Văn An
  37. Nguyễn Văn Tín
  38. Lê Văn Thìn
  39. Trần Quang Trung
  40. Vương Văn Lương
  41. Đinh Văn Tiến
  42. Tạ Quang Trung
  43. Lại Xuân Dẫn
  44. Quách Văn Biểu
  45. Trần Văn Cam
  46. Nguyễn Công Ngọc
  47. Trịnh Bá Doanh
  48. Nghiêm Xuân Quỹ
  49. Nguyễn Xuân Tỳ
  50. Nguyễn Xuân Thắng
  51. Nguyễn Tất Tre
  52. Nguyễn Văn Tỳ
  53. Nguyễn Xuân Thắng
  54. Nguyễn Tất Tre
  55. Nghiêm Xuân Quỹ
  56. Trịnh Bá Doanh
  57. Nguyễn Công Ngọc
  58. Dương Ngọc Đặng
  59. Lê Văn Uy
  60. Trần Văn Khả