Trần Văn Nay

Năm sinh1947
Quê quánAn Nghiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/05/1968
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032036]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Nay, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/05/1968, Quê quán=An Nghiệp- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12459 (số thứ tự 1032036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nay” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nay” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 27/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Viết Hải (Khải)
  2. Kim Văn Thái
  3. Nguyễn Ngọc Lâm
  4. Hồ Hữu Tài
  5. Nguyễn Đức Thắng
  6. Đỗ Văn Báu
  7. Đỗ Ngọc Lành
  8. Trần Văn Dần
  9. Phạm Văn Lình
  10. Hà Hạnh Thân
  11. Nguyễn Hồng Sen
  12. Trịnh Văn Dân
  13. Phạm Văn Bảy
  14. Trương Quang Du
  15. Nguyễn Văn Bình
  16. Nguyễn Công Lơn
  17. Phạm Văn Hồng
  18. Nguyễn Hữu San
  19. Trần Bình Trọng
  20. Nguyễn Quốc Trị
  21. Ngô Sơn Tới
  22. Đinh Đắc Ba
  23. Đặng Đức Nghĩa
  24. Tạ Quang Vinh
  25. Vũ Viết Hải