Trịnh Văn Dân

Năm sinh1944
Quê quánVân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/05/1968
Nơi hy sinhCao điểm 1105 Đắc Tô
Vị trí mộ Ngọc Hồi, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030056]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Dân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=27/05/1968, Quê quán=Vân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1105 Đắc Tô, Vị trí mộ=Ngọc Hồi, Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10479 (số thứ tự 1030056).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 27/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Viết Hải (Khải)
  2. Kim Văn Thái
  3. Nguyễn Ngọc Lâm
  4. Hồ Hữu Tài
  5. Nguyễn Đức Thắng
  6. Đỗ Văn Báu
  7. Đỗ Ngọc Lành
  8. Trần Văn Dần
  9. Phạm Văn Lình
  10. Hà Hạnh Thân
  11. Nguyễn Hồng Sen
  12. Phạm Văn Bảy
  13. Trương Quang Du
  14. Nguyễn Văn Bình
  15. Nguyễn Công Lơn
  16. Phạm Văn Hồng
  17. Nguyễn Hữu San
  18. Trần Bình Trọng
  19. Nguyễn Quốc Trị
  20. Ngô Sơn Tới
  21. Đinh Đắc Ba
  22. Đặng Đức Nghĩa
  23. Tạ Quang Vinh
  24. Trần Văn Nay
  25. Vũ Viết Hải