Hà Hạnh Thân

Năm sinh1945
Quê quánChòm Cưu- Đông Hưng- Lang Chánh- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/05/1968
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ Đồi 1105 Ngọc Hồi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029820]: Lietsi {Họ tên=Hà Hạnh Thân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/05/1968, Quê quán=Chòm Cưu- Đông Hưng- Lang Chánh- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Đồi 1105 Ngọc Hồi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10243 (số thứ tự 1029820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Hạnh Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Hạnh Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 27/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Viết Hải (Khải)
  2. Kim Văn Thái
  3. Nguyễn Ngọc Lâm
  4. Hồ Hữu Tài
  5. Nguyễn Đức Thắng
  6. Đỗ Văn Báu
  7. Đỗ Ngọc Lành
  8. Trần Văn Dần
  9. Phạm Văn Lình
  10. Nguyễn Hồng Sen
  11. Trịnh Văn Dân
  12. Phạm Văn Bảy
  13. Trương Quang Du
  14. Nguyễn Văn Bình
  15. Nguyễn Công Lơn
  16. Phạm Văn Hồng
  17. Nguyễn Hữu San
  18. Trần Bình Trọng
  19. Nguyễn Quốc Trị
  20. Ngô Sơn Tới
  21. Đinh Đắc Ba
  22. Đặng Đức Nghĩa
  23. Tạ Quang Vinh
  24. Trần Văn Nay
  25. Vũ Viết Hải