Hoàng Thanh Hải
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Tứ Kỳ hạ- Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 4/3/1968 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm M2 |
| Vị trí mộ | Cao điểm M2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032010]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thanh Hải, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24901, Quê quán=Tứ Kỳ hạ- Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm M2, Vị trí mộ=Cao điểm M2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12433 (số thứ tự 1032010).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Thanh Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 4/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Đình Lan
- Trần Văn Năm
- Hoàng Bá Phú
- Lãnh Văn Thông
- Nguyễn Văn Chướng
- Nguyễn Thái Nguyên
- Lê Đình Quỳ
- Vũ Duy Hiền
- Phạm Ngũ Thiện
- Nguyễn Trọng Pháo
- Phạm Xuân Cúc
- Đỗ Xuân Hòa
- Phạm Văn Cúc
- Trần Đình Lý
- Nguyễn Kim Chung
- Trần Huy Tuất
- Lê Quang Vịnh
- Đặng Trần Bỏng (Bổng)
- Trần Văn Đức
- Bùi Quang Dảo
- Ngô Minh Đáng
- Bùi Xuân Nuôi