Dương Đình Lan

Năm sinh1947
Quê quánĐội 6- Nông trường Bắc Sơn- Bắc Thái
Ngày hy sinh 4/3/1968
Nơi hy sinhCao điểm M2
Vị trí mộ Cao điểm M2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027473]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Lan, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24901, Quê quán=Đội 6- Nông trường Bắc Sơn- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm M2, Vị trí mộ=Cao điểm M2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7896 (số thứ tự 1027473).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Năm
  2. Hoàng Bá Phú
  3. Lãnh Văn Thông
  4. Nguyễn Văn Chướng
  5. Nguyễn Thái Nguyên
  6. Lê Đình Quỳ
  7. Vũ Duy Hiền
  8. Phạm Ngũ Thiện
  9. Nguyễn Trọng Pháo
  10. Phạm Xuân Cúc
  11. Đỗ Xuân Hòa
  12. Phạm Văn Cúc
  13. Trần Đình Lý
  14. Nguyễn Kim Chung
  15. Trần Huy Tuất
  16. Lê Quang Vịnh
  17. Đặng Trần Bỏng (Bổng)
  18. Trần Văn Đức
  19. Hoàng Thanh Hải
  20. Bùi Quang Dảo
  21. Ngô Minh Đáng
  22. Bùi Xuân Nuôi