Trần Văn Đức

Năm sinh1949
Quê quánYên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 4/3/1968
Nơi hy sinhCao điểm M2
Vị trí mộ Cao điểm M2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031331]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Đức, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24901, Quê quán=Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm M2, Vị trí mộ=Cao điểm M2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11754 (số thứ tự 1031331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Lan
  2. Trần Văn Năm
  3. Hoàng Bá Phú
  4. Lãnh Văn Thông
  5. Nguyễn Văn Chướng
  6. Nguyễn Thái Nguyên
  7. Lê Đình Quỳ
  8. Vũ Duy Hiền
  9. Phạm Ngũ Thiện
  10. Nguyễn Trọng Pháo
  11. Phạm Xuân Cúc
  12. Đỗ Xuân Hòa
  13. Phạm Văn Cúc
  14. Trần Đình Lý
  15. Nguyễn Kim Chung
  16. Trần Huy Tuất
  17. Lê Quang Vịnh
  18. Đặng Trần Bỏng (Bổng)
  19. Hoàng Thanh Hải
  20. Bùi Quang Dảo
  21. Ngô Minh Đáng
  22. Bùi Xuân Nuôi