Vũ Văn Đĩnh
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 22/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Rê |
| Vị trí mộ | Chân Chư Rê, B6, Khu 4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031866]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Đĩnh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/01/1968, Quê quán=Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rê, Vị trí mộ=Chân Chư Rê, B6, Khu 4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12289 (số thứ tự 1031866).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Đĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Đĩnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 22/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Tráng sinh 1943 · Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Hồng Minh sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Thái Sơn sinh 1949 · Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà
- Phạm Hồng Minh sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Văn Tráng sinh 1943 · Quan Thiều- Vẽn Minh- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Ngưỡng sinh 1948 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Phan Chí Tuệ sinh 1947 · Diệp Sơn- Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà
- Lê Quang Thịnh sinh 1941 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
- Chu Văn Khảo sinh 1938 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
- Chu Văn Thủ sinh 1939 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Chu Văn Thủ sinh 1939 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đổng sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1947 · Lâm Xuyên- Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Giang Trường Thanh sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Giang Trường Thanh sinh 1945 · Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Thế Bảo sinh 1945 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Ngưỡng sinh 1948 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Bùi Xuân Phe sinh 1945 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa