Phan Chí Tuệ
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Diệp Sơn- Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 22/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Rê b6 K4 |
| Vị trí mộ | Chân Chư Rê B6 K4 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028036]: Lietsi {Họ tên=Phan Chí Tuệ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/01/1968, Quê quán=Diệp Sơn- Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rê b6 K4, Vị trí mộ=Chân Chư Rê B6 K4}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8459 (số thứ tự 1028036).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Chí Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Chí Tuệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 22/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Tráng sinh 1943 · Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Hồng Minh sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Thái Sơn sinh 1949 · Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà
- Phạm Hồng Minh sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Văn Tráng sinh 1943 · Quan Thiều- Vẽn Minh- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Ngưỡng sinh 1948 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Lê Quang Thịnh sinh 1941 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
- Chu Văn Khảo sinh 1938 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
- Chu Văn Thủ sinh 1939 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Chu Văn Thủ sinh 1939 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đổng sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1947 · Lâm Xuyên- Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Giang Trường Thanh sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Giang Trường Thanh sinh 1945 · Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Thế Bảo sinh 1945 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
- Vũ Văn Đĩnh sinh 1942 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Ngưỡng sinh 1948 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
- Bùi Xuân Phe sinh 1945 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa