Nguyễn Thái Sơn

Năm sinh1949
Quê quánXuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/01/1968
Nơi hy sinhChư Dè, K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027903]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thái Sơn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/01/1968, Quê quán=Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dè, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8326 (số thứ tự 1027903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thái Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thái Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tráng sinh 1943 · Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Phạm Hồng Minh sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Phạm Hồng Minh sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Trần Văn Tráng sinh 1943 · Quan Thiều- Vẽn Minh- Ý Yên- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Ngưỡng sinh 1948 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  6. Phan Chí Tuệ sinh 1947 · Diệp Sơn- Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà
  7. Lê Quang Thịnh sinh 1941 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Chu Văn Khảo sinh 1938 · Đồng Tiến- Hồng Tiến- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Chu Văn Thủ sinh 1939 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Chu Văn Thủ sinh 1939 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Đổng sinh 1947 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Hồng sinh 1947 · Lâm Xuyên- Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  13. Giang Trường Thanh sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  14. Giang Trường Thanh sinh 1945 · Liên Hoa- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  15. Hoàng Thế Bảo sinh 1945 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  16. Vũ Văn Đĩnh sinh 1942 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Ngưỡng sinh 1948 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà
  18. Bùi Xuân Phe sinh 1945 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa