Lê Hồng Phê

Năm sinh1944
Quê quánHồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/03/1968
Nơi hy sinhĐắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031780]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Phê, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/03/1968, Quê quán=Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12203 (số thứ tự 1031780).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Phê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Phê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 19/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Văn Thiu
  2. Chu Mạnh Tùng
  3. Lương Văn Lâm
  4. Vi Văn Hò
  5. Lục Văn Mạ
  6. Nguyễn Thanh Vân
  7. Đào Đình Huệ
  8. Lê Văn Tiếp
  9. Đỗ Văn Lực
  10. Nguyễn Trọng Pháo
  11. Nguyễn Xuân Hùng
  12. Phạm Văn Đốc
  13. A Nôm
  14. Trương Văn Tuất
  15. Hoàng Văn Tương
  16. Nguyễn Ngọc Đãi
  17. Hà Đình Cẩn
  18. Lê Văn Quế
  19. Lê Văn Lấm
  20. Trần Minh Thuần
  21. Trần Văn Đức
  22. Đinh Văn Hưng
  23. Nguyễn Xuân Thái
  24. Trần Minh Cảnh
  25. Hà Đình Minh
  26. Nguyễn Khắc Thuật
  27. Nguyễn Minh Châu
  28. Nguyễn Hữu Còm
  29. Nguyễn Văn Chọp
  30. Nguyễn Công Tình
  31. Nguyễn Đình An
  32. Đinh Xuân Diên
  33. Đặng Đình Kiện
  34. Hà Văn Sỹ
  35. Hoàng Văn Linh
  36. Nguyễn Đình Tước
  37. Trịnh Đình Thư
  38. Khương Văn Khu
  39. Hà Đình Minh
  40. Mã Hồng Sinh